Nghĩa của từ "grasp all, lose all" trong tiếng Việt
"grasp all, lose all" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grasp all, lose all
US /ɡræsp ɔːl, luːz ɔːl/
UK /ɡrɑːsp ɔːl, luːz ɔːl/
Thành ngữ
tham thì thâm, tham đa tất phú
if you try to do too much or get everything at once, you may end up achieving or getting nothing at all
Ví dụ:
•
He tried to manage three companies at the same time, but grasp all, lose all; they all went bankrupt.
Anh ấy đã cố gắng quản lý ba công ty cùng một lúc, nhưng tham thì thâm; tất cả đều bị phá sản.
•
Don't take on too many projects; remember, grasp all, lose all.
Đừng nhận quá nhiều dự án; hãy nhớ rằng, tham thì thâm.